Trang chủ / Allergists And Immunologists Job Description / Nghĩa vụ mẫu và công việc

Allergists And Immunologists Job Description / Nghĩa vụ mẫu và công việc

Xác định, điều trị, and help alleviate problems with the system that is immune impacting.

Việc làm kỹ năng cần thiết
  • Take part in selfdirected continuing and understanding education activities.
  • Report clientsmedical backgrounds.
  • Execute laboratory or scientific investigation on allergy or immunology issues.
  • Provide sensitivity or immunology session or knowledge to physicians or additional healthcare suppliers.
  • Common, order drugs such as antihistamines and sinus, topical, or inhaled glucocorticosteroids.
  • Conduct physical assessments of people.
  • Purchase or conduct analysis tests such as for example delayed hypersensitivity checks, or intradermal and pricks, plot.
  • Educate patients about diagnoses or treatments.
  • Exam that is analytical that is interpret brings about make suitable diagnoses.
  • Develop individualized therapy options for clients, contemplating scientific knowledge patient tastes, or even the risks and advantages of remedies treatments.
  • Synchronize patientstreatment having other medical care experts or service workers.
  • Assess benefits and the pitfalls of remedies for sensitive and immunologic disorders.
  • Provide immune conditions to be, treated by remedies, such as therapy and immunotherapy.
  • Execute allergen provocation tests such as medication difficulties, and nose, conjunctival, bronchial, dental, thực phẩm.
  • Spot or handle problems that are immunologic or allergic.
  • Existing study results at nationwide gatherings or in peerreviewed journals.

Nhiệm vụ công việc yêu cầu
  • Reading Knowledge-Knowing paragraphs and prepared paragraphs in work related documents.
  • Hoạt động-nghe-cung cấp toàn bộ tập trung vào những gì người khác nói, acquiring time and energy to understand the factors being manufactured, Các vấn đề hỏi như lý tưởng, và không stifling tại những khoảnh khắc không phù hợp.
  • Creating-In writing as appropriate for the needs of the viewers talking efficiently,.
  • Speaking-Talking-to others to convey information effortlessly.
  • Toán học áp dụng toán học để giải quyết vấn đề.
  • Research-Using solutions and clinical rules to fix issues.
  • Critical Thinking-Employing judgement and reason to spot the talents and flaws of ideas, choice answers or ways to issues.
  • Active Learning-Comprehending the ramifications of facts that is fresh for each upcoming and present problem-solving and decision-making.
  • Learning Methods-Utilizing and selecting education/educational practices and processes appropriate for the problem when learning or instructing fresh items.
  • Checking-Overseeing/Discovering effectiveness of agencies, những người khác nhau, or yourself consider corrective steps or to generate changes.
  • Social Perceptiveness-Being aware of othersI tendencies while they do why they reply and understanding.
  • Hành động khéo léo thay đổi trong quan hệ với những người khác’ Các biện pháp.
  • Marketing-Begging others to change their intellects or behavior.
  • Discussion-Delivering others collectively and attempting to reconcile differences.
  • Hỗ trợ đào tạo những người khác làm thế nào để làm cho một di chuyển.
  • Services Orientation-Definitely looking for ways to aid folks.
  • Complex Problem-Solving-Determining complex problems and researching details that is relevant appraise and to develop options and implement remedies.
  • Businesses Research-Inspecting requires and product needs to create a design.
  • Engineering Design-Technologies to assist consumer and aligning devices or producing requirements.
  • Gear Selection-Determining tools and equipment’s type needed to execute a task.
  • Cài đặt-cài đặt cáp, Máy móc, công cụ, hay các chương trình thường đáp ứng số kỹ thuật.
  • Development-Publishing computer packages for uses that are various.
  • Hoạt động theo dõi xem xét nghiệm, quay số, or different signals to make sure an appliance is working correctly.
  • Operations and Control-Controlling operations of methods or tools.
  • Maintenance-Performing routine servicing on equipment and identifying when.
  • Troubleshooting-Deciding causes of operating errors and determining what direction to go about any of it.
  • Repairing-Mending devices or models utilising the tools that are necessary.
  • Quality Control Analysis-Executing examinations and tests of products, Dịch vụ, hoặc các hoạt động để đánh giá hiệu suất hay tuyệt vời.
  • View and Decision Making-Thinking about benefits and the comparative prices of probable actions to find the one that is most suitable.
  • Analysis-Identifying how changes in the setting, chức năng, and circumstances will impact effects and what sort of technique must function.
  • Methods Analysis-Determining procedures or indicators of performance and the actions needed to enhance or correct efficiency, liên quan đến mục tiêu của thiết bị.
  • Timemanagement-Managing the personal occasion along with others’ Các giai đoạn của một.
  • Management of Financial Resources-Deciding how income is likely to be invested to get the job done, kế toán cho các hóa đơn.
  • Management of Substance Resources-Obtaining and experiencing to the correct utilization of facilities, thiết bị, và vật tư cần thiết để làm đặc biệt hoạt động.
  • Quản lý nhân sự nguồn lực thúc đẩy, thiết lập, và dẫn đầu các folks vì họ hoạt động, distinguishing the best folks for your occupation.
Yêu cầu đào tạo Kiến thức yêu cầu
  • Giáo dục sau tiến sĩ
  • Bằng tiến sĩ
  • Qua 2 năm, lên đến và bao gồm cả 4 năm
Nhu cầu kỹ năng quản lý nghề nghiệp
  • Thành công/công việc – 93.60%
  • Sự kiên trì – 92.69%
  • Dự án – 86.93%
  • Lãnh đạo – 89.32%
  • Hợp tác – 88.55%
  • Các vấn đề cho những người khác – 96.40%
  • Căn chỉnh văn hóa – 92.72%
  • Selfcontrol – 93.60%
  • Áp ngưỡng – 89.48%
  • CustomizationORFlexibility – 90.64%
  • Độ tin cậy – 94.34%
  • Chú ý đến độ sâu – 95.37%
  • Sức mạnh – 94.60%
  • Tự do – 91.85%
  • Sáng tạo – 89.76%
  • Suy nghĩ – 94.63%

Về hợp tác nhóm

Kiểm tra cũng

Đại lý bán hàng, Mô tả công việc dịch vụ tài chính / Nghĩa vụ mẫu và chức năng

Thúc đẩy các dịch vụ tài chính, như ví dụ thế chấp, Levy, và đầu tư hướng dẫn cho người tiêu dùng của ngân hàng …

Để lại câu trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *