Trang chủ / Hearing Aid Specialists Job Description / Nhiệm vụ và nghĩa vụ mẫu

Hearing Aid Specialists Job Description / Nhiệm vụ và nghĩa vụ mẫu

Fit hearing and select aids for clients. Provide and interpret exams of experiencing. Evaluate reading tool efficacy. Take headsets perceptions and prepare, bố trí, and change hearing shapes.

Trình độ chuyên môn kỹ năng công việc
  • Dispense and pick testing to judge connected or experiencing ailments.
  • Provide basic experiencing tests including bone conduction, air conduction, or audiometry tests.
  • Teach consumers to make use of augmentative communication gadgets that are other or hearingaids.
  • Build or modify impressions regarding hearing-aid shells and earmolds.
  • Maintain or fix hearing transmission gadgets that are different or aids.
  • Illustrate assistive listening units (ALDs) to purchasers.
  • Execute essential screening procedures such as for example otoacoustic screening, pure-tone screening, immittance screening of ear-canal position employing otoscope.
  • Study literature that is existing, consult with colleagues, and participate in conferences or expert organizations to keep informed of innovations in audiology.
  • Analyze and handle connected or reading problems beneath an audiologist’s direction.
  • In executing aural methods for example electronystagmography, speech audiometry authentic ear measurements, and cochlear implant mapping guide audiologists.

Sự chiếm đóng của những hành động cần thiết
  • Reading Comprehension-Knowledge lines and prepared content in work papers that are related.
  • Active Listening-To what others say providing whole attention,, having time to realize the items being manufactured, yêu cầu các câu hỏi như là phù hợp, và không stifling tại tình huống này là không chính xác.
  • Publishing-In writing as appropriate for the requirements of the crowd interacting effectively.
  • Giao tiếp-nói chuyện-để những người khác để truyền tải dữ liệu thành công.
  • Toán học sử dụng toán học để khắc phục sự cố.
  • Technology-Using scientific rules and methods to resolve difficulties.
  • Critical Thinking-Using reason and thinking to recognize flaws and the skills of ways, kết quả hay các lựa chọn thay thế cho nhữn.
  • Active Learning-Knowing fresh information’s ramifications regarding both future and recent problem-solving decision-making and.
  • Learning Methods-Using and picking educationORtutorial practices and methods befitting the problem instructing or when understanding fresh items.
  • Tracking-MonitoringORDiscovering functionality of other folks, chính mình, or businesses to produce advancements or take remedial action.
  • Xã hội Perceptiveness khi biết những người khác’ reactions and comprehending because they do why they respond.
  • Khéo léo điều chỉnh hành động liên quan đến người khác’ bước.
  • Salesmanship-Effective others to alter their heads or behaviour.
  • Hòa giải-dùng người khác chung và mong muốn tiến hành hoà giải chênh lệch.
  • Đào tạo-dạy người khác làm thế nào để làm cho một di chuyển.
  • Company Orientation-Actively looking for approaches to enable individuals.
  • Advanced Problem-Solving-Determining advanced issues and critiquing info that is related implement answers and consider and to build up options.
  • Operations Research-Analyzing merchandise needs and requirements to produce a layout.
  • Engineering Design-Building or aligning products and technology to function user needs.
  • Gear Selection-Deciding the sort of tools and equipment needed to do a job.
  • Kế hoạch lắp đặt thêm, thiết bị, Hệ thống dây điện, or tools to meet up specifications.
  • Coding-Producing computer applications for various applications.
  • Function Tracking-Viewing different signals, tay nắm, or indicators to ensure a machine is working effectively.
  • Operation and Control-Managing functions of gear or programs.
  • Equipment Maintenance-Doing upkeep that is routine on equipment and determining when.
  • Troubleshooting-Deciding reasons for operating mistakes and selecting what direction to go about it.
  • Restoring-Mending products or methods using the essential resources.
  • Chất lượng-nghiên cứu kiểm soát hoàn thành đánh giá và thử nghiệm hàng hóa, Dịch vụ, hoặc thủ tục đánh giá tuyệt vời hoặc chức năng.
  • Judgment and Decision Making-Considering benefits and the relative expenses of behavior that are potential to choose the one that is most suitable.
  • Analysis-Deciding what sort of system must operate and just how improvements in ailments, chức năng, cùng với các khu vực xung quanh có thể ảnh hưởng đến kết quả.
  • Systems Analysis-Identifying actions or signs of system performance along with relative to the goals of the device, the behavior needed seriously to enhance or appropriate functionality.
  • Thời gian quản lý quản lý oneis thời gian riêng tư.
  • Supervision of Money-Identifying how money is likely to be spent to acquire the work performed, và kế toán liên quan đến các hóa đơn.
  • Administration of Substance Resources-Obtaining and experiencing to the ideal use of establishments, sản phẩm, và sản phẩm có một nhu cầu để làm quy định hoạt động.
  • Management of Workers Resources-Encouraging, thiết lập, and pointing individuals while they function, việc xác định các cá nhân hiệu quả nhất cho rằng nghề nghiệp.
Yêu cầu giáo dục Yêu cầu kinh nghiệm
  • Cử nhân ’ s-độ
  • Liên kết ’ giai đoạn s (hoặc khác giai đoạn 2-yr)
  • Bằng tốt nghiệp trung học (hoặc GED hoặc chứng chỉ tương đương trung học)
  • Qua 6 tuần, như 1 năm và bao gồm cả
Điều kiện tiên quyết kỹ năng công việc kiểm soát
  • AccomplishmentOREnergy – 78.65%
  • Sự kiên trì – 94.00%
  • Sáng kiến – 88.37%
  • Thẩm quyền – 86.48%
  • Hỗ trợ – 87.14%
  • Mối quan tâm cho những người khác – 94.60%
  • Vị trí xã hội – 74.95%
  • Selfcontrol – 93.01%
  • Căng thẳng ngưỡng – 91.85%
  • CustomizationORVersatility – 92.08%
  • Độ tin cậy – 98.00%
  • Tập trung vào chiều sâu – 95.60%
  • Trung thực – 99.00%
  • Liberty – 91.26%
  • Sáng tạo – 82.70%
  • Phân tích tư duy – 84.52%

Về hợp tác nhóm

Kiểm tra cũng

Đại lý bán hàng, Mô tả công việc dịch vụ tài chính / Nghĩa vụ mẫu và chức năng

Thúc đẩy các dịch vụ tài chính, như ví dụ thế chấp, Levy, và đầu tư hướng dẫn cho người tiêu dùng của ngân hàng …

Để lại câu trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *