Trang chủ / Motorboat Operators Job Description / Nghĩa vụ mẫu và vai trò

Motorboat Operators Job Description / Nghĩa vụ mẫu và vai trò

Function tiny engine -powered boats. Might help in navigational routines.

Điều kiện tiên quyết kỹ năng nghề nghiệp
  • Keep preferred courses, applying automated navigational aids or compasses.
  • Follow safety methods to ensure the security of of packages people, and yachts wrecks.
  • Run motor throttles and prescribing things to guide motorboats on preferred programs.
  • Direct safety businesses in emergency scenarios.
  • Problem information for chairs in ships and packing.
  • Secure watercraft cast lines allow travel off, and to docks having mooring lines.
  • Retain products such as for instance array guns extinguishers, boat bumpers, traces, Máy bơm, và phụ kiện.
  • Navigational problems were seen by statement any to authorities.
  • Support generators by doing projects such as for example transforming lubricating and gas components.
  • Fixes that are prepare, khí, and supplies for boats.
  • Manage and immediate crew members’ hoạt động.
  • Tow , tutorial additional ships, or thrust, barges, firewood, or rafts.
  • Repair hulls and clear ships utilizing brushes , màu, và handtools.
  • Manage operations of ships useful for carrying individuals, motor vehicles, or goods across harbors, dòng suối, vùng đất ngập nước.
  • In transforming basins consider detail soundings.
  • Execute such as for instance fixing booms general job tasks.
  • Ships were around docked by placement booms.

Việc làm công việc cần thiết
  • Reading Knowledge-Comprehending created phrases and paragraphs in work papers that are related.
  • Hoạt động-nghe-đến những gì mọi người khác nói rằng trình bày toàn bộ sự chú ý,, acquiring time for you to understand the details being made, hỏi câu hỏi là lý tưởng, and not interrupting at unacceptable occasions.
  • Publishing-Conversing efficiently on paper as befitting the requirements of the viewers.
  • Communicating-Talking-to others to share facts effortlessly.
  • Bằng cách sử dụng toán học để khắc phục sự cố.
  • Science-Applying techniques and medical regulations to resolve difficulties.
  • Critical-Thinking-Using logic and reasons to identify flaws and the strengths of approaches, kết luận hoặc các giải pháp thay thế để rắc rối.
  • Active-Learning-Knowledge the effects of new details for both future and latest problem-solving decision-making and.
  • Learning Techniques-Picking and applying teachingORtutorial practices and procedures right for the situation when understanding or coaching new issues.
  • Checking-MonitoringANDExamining efficiency of corporations, cá nhân khác nhau, or yourself consider corrective actions or to produce improvements.
  • Social Perceptiveness-Knowing othersA responses and comprehension as they do why they reply.
  • Cách sửa đổi sự phối hợp hành động về othersI bước.
  • Persuasion-Effective others to improve their intellects or conduct.
  • Discussion-Providing others collectively and wanting to reconcile variations.
  • Hướng dẫn-giáo dục người khác làm thế nào để hành động.
  • Services Orientation-Definitely looking for ways to enable folks.
  • Advanced Problemsolving-Determining advanced troubles and critiquing details that is related apply answers and appraise and to develop choices.
  • Operations Research-Analyzing solution demands and needs to make a layout.
  • Technology Design-Technology to provide user and adapting devices or building needs.
  • Equipment Selection-Determining the type of equipment and tools needed seriously to perform a task.
  • Lắp đặt, cài đặt sản phẩm, thiết bị, cáp, hoặc gói để đáp ứng yêu cầu.
  • Development-Writing computer applications regarding purposes that are different.
  • Hoạt động giám sát-xem xét nghiệm, quay số, or other indicators to be sure an equipment is operating correctly.
  • Functioning and Handle-Controlling functions of devices or equipment.
  • Bảo trì thiết bị thực hiện bảo trì là thường xuyên về sản phẩm và xác định khi nào.
  • Troubleshooting-Deciding factors behind working glitches and selecting how to proceed about any of it.
  • Mending-Fixing devices or products utilising the instruments that are necessary.
  • Quality Control Evaluation-Performing exams and investigations of products, Dịch vụ, hoặc các hoạt động để đánh giá chất lượng hoặc chức năng.
  • Wisdom and Decisionmaking-Taking into consideration the relative costs and advantages of behavior that are potential to find the one that is most appropriate.
  • Systems Analysis-Deciding what sort of method must operate and just how changes in conditions, thủ tục, and the environment will affect effects.
  • Systems Evaluation-Identifying measures or signals of system performance as well as the measures needed to strengthen or proper performance, liên quan đến mục tiêu của thiết bị.
  • Time Management-Controlling the private moment of one.
  • Management of Money-Deciding how cash will be used to obtain the task accomplished, và doanh số bán hàng liên quan đến các khoản chi phí.
  • Management of Materials Means-Finding and experiencing for the proper usage of tools, Tiện nghi, và vật tư cần thiết để làm công việc cụ thể.
  • Quản lý nhân viên tài nguyên-động cơ thúc đẩy, thiết lập, và với mục tiêu cá nhân khi họ thực hiện, determining the most effective folks for the job.
Trình độ đào tạo Kiến thức yêu cầu
  • Các lớp đại học nhiều
  • Một cách đáng kể ít hơn so với một bằng tốt nghiệp cao học
  • Nhiều hơn 2 năm, lên đến và bao gồm một số năm
Yêu cầu kỹ năng nghề nghiệp chỉ huy
  • Những thành tựu/năng lượng – 81.84%
  • Độ bền – 82.89%
  • Động lực – 85.75%
  • Kiểm soát – 84.70%
  • Hợp tác – 92.05%
  • Mối quan tâm liên quan đến người khác – 92.05%
  • Định hướng văn hóa – 76.19%
  • Selfcontrol – 90.02%
  • Căng thẳng khoan dung – 91.39%
  • CustomizationORVersatility – 79.32%
  • Tin cậy – 84.80%
  • Tập trung vào các thông tin chi tiết – 86.56%
  • Độ tin cậy – 83.00%
  • Liberty – 79.60%
  • Sáng chế – 87.33%
  • Suy nghĩ – 91.69%

Về hợp tác nhóm

Kiểm tra cũng

Đại lý bán hàng, Mô tả công việc dịch vụ tài chính / Nghĩa vụ mẫu và chức năng

Thúc đẩy các dịch vụ tài chính, như ví dụ thế chấp, Levy, và đầu tư hướng dẫn cho người tiêu dùng của ngân hàng …

Để lại câu trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *