Trang chủ / Âm nhạc trị liệu công việc mô tả / Nghĩa vụ mẫu và vai trò

Âm nhạc trị liệu công việc mô tả / Nghĩa vụ mẫu và vai trò

Kế hoạch, tổ chức, hoặc giai điệu theo quy định về mặt y tế ngay lập tức điều trị thói quen làm cho những người hoàn toàn có hiệu lực’ Xếp hạng là attitudinal hoặc tâm lý.

Việc làm kỹ năng cần thiết
  • Thích ứng hiện tại hoặc quá trình xây dựng hoặc các thiết bị phân tích âm thanh điều trị để đáp ứng với một consumeris cá nhân nhu cầu.
  • Đánh giá các thông tin để tìm kiếm hiệu quả điều trị hoặc các biện pháp khắc phục duy nhất kỹ thuật.
  • Kiểm tra hoặc tổng hợp các tập tin khách hàng để mang lại những ý tưởng hoặc lời khuyên cho phương pháp điều trị.
  • Determine customer functioning levels, talents, and areas of require with regards to perceptual, sensory, effective, communicative, âm nhạc, actual, cognitive, giao tiếp, spiritual, or different skills.
  • Speak advice and client analysis results in common, prepared, âm nhạc, video, or styles that are other.
  • Seek advice from specialists on consumeris remedy crew coordinate, to develop, or assimilate therapy plans.
  • Individualize cure plans of songs remedy regarding regions that are unique, including cerebral or developmental disabilities geriatrics mentalhealth or wellness.
  • Layout audio therapy activities, employing audio aspects that are different to meet clientis aims or ambitions.
  • Interact customers in music experiences to recognize client tendencies to elements of music, or diverse styles types for example improvising or jamming, such as speed or harmony.
  • Ambitions or identify shopper targets regarding audio therapy treatment, contemplating length of treatment, or customer wants, khả năng, niềm đam mê, general beneficial program, control of treatment.
  • Accumulate analytic info from sources such as situation documents, findings of purchasers, or interview using clients.
  • Improvise instrumentally or bodily to meet customer’s beneficial desires.
  • Phát triển, observe and document buyer responses, or different results related-to music treatment.
  • Prepare or construction songs treatment times to accomplish sequencing, pacing, suitable changes or intensity in accordance with therapy plans.
  • Sing or enjoy music instruments, such as instruments, or guitar.
  • Style or give music therapy activities to handle consumer desires, such as for example utilizing music for self-care, changing to life modifications, improving mental functioning, raising self-esteem, interacting, or preventing impulses.
  • Select or adjust devices that is musical play instruments, or non-musical non-musical materials, for example versatile products or helps that are graphic, to generally meet remedy targets.
  • Speak with purchasers to construct union, recognize their advancement, or replicate upon their tendencies to encounters that are audio.
  • Event summaries, remedy options, report opinions, or progress or reports that were other related-to buyer groupings or person consumers.
  • Gauge benefits and the pitfalls of remedy firing for purchasers.
  • Chuẩn bị, tổ chức, or adapt audio regarding audio therapy therapies.
  • Carryout information-sharing classes, such as for example inservice courses for perhaps the normal group, possible customer teams, or additional experts.
  • Carryout or help out with the conduct of songs therapy investigation.
  • Identify and respond to emergency bodily or mentalhealth circumstances.
  • Combine behavior, phát triển, improvisational, y tế, or nerve techniques into songs therapy therapies.
  • Study studies were chosen by employ to apply.
  • Supervise personnel, tình nguyện viên, practicum individuals, or interns involved in music treatment pursuits.
  • Implement present technologies to songs therapy techniques.
  • Collaborate with others to create or implement interdisciplinary treatment programs.
  • Participate in education that is continuing.

Trình độ chuyên môn công việc sự nghiệp
  • Reading Knowledge-Comprehension composed content and lines in work files that are related.
  • Active Listening-To what other-people say offering total attention,, getting time for you to realize the factors being made, tự hỏi các vấn đề như là thích hợp, chứ không phải là mê lúc các dịp là không phù hợp.
  • Publishing-On paper as right for the wants of the viewers speaking effectively,.
  • Trò chuyện-nói chuyện với những người khác để đề cập đến thông tin hiệu quả.
  • Toán học sử dụng toán học để giải quyết vấn đề.
  • Research-Applying methods and clinical regulations to resolve difficulties.
  • Critical-Thinking-Using reason and thought to recognize the advantages and flaws of substitute remedies, kết quả hoặc cách để các vấn đề.
  • Active-Learning-Knowing the benefits of fresh data regarding both upcoming and existing problem-solving decision-making and.
  • Learning Strategies-Picking and utilizing teaching/tutorial practices and methods appropriate for the situation educating or when studying factors that are new.
  • Tracking-Tracking/Examining functionality of yourself, người có khác, hoặc các doanh nghiệp để thực hiện tiến bộ hoặc xem xét hành động khắc phục hậu quả.
  • Social Perceptiveness-Being conscious of othersI reactions as they do why they reply and understanding.
  • Làm thay đổi sự phối hợp hành động liên quan đến các hoạt động othersI.
  • Persuasion-Persuading others to alter conduct or their thoughts.
  • Arbitration-Getting others together and attempting to reconcile variances.
  • Educating-Educating others how to do something.
  • Services Orientation-Definitely looking for approaches to assist people.
  • Advanced Problemsolving-Distinguishing complex issues and critiquing data that is related to develop and examine options and apply alternatives.
  • Businesses Analysis-Analyzing requires and solution requirements to make a layout.
  • Technology Design-Technology to provide user and making or changing equipment requirements.
  • Equipment Selection-Identifying the sort of equipment and tools needed seriously to perform a task.
  • Lắp đặt thêm công cụ, Mô hình, Hệ thống dây điện, hay các chương trình thường đáp ứng yêu cầu.
  • Programming-Writing computer packages for uses that are various.
  • Operations Tracking-Viewing assessments, tay nắm, or different indications to be sure there is an equipment working correctly.
  • Operations and Control-Handling operations of techniques or tools.
  • Equipment Maintenance-Performing maintenance that is routine on gear and identifying when and what kind of upkeep will become necessary.
  • Troubleshooting-Determining reasons for glitches that are functioning and selecting what to do about it.
  • Restoring-Restoring models or methods utilizing the equipment that are desired.
  • Quality-Control Examination-Doing tests and inspections of goods, Dịch vụ, hoặc kỹ thuật để chất lượng thẩm phán hoặc hiệu quả.
  • Judgment and Decisionmaking-Considering the general expenses and advantages of actions that are probable to choose the best suited one.
  • Systems Analysis-Determining what sort of technique must operate and the way alterations in the surroundings, thủ tục, and situations can impact results.
  • Systems Evaluation-Determining procedures or symptoms of system performance and accurate or the behavior needed seriously to improve functionality, liên quan đến các mục tiêu của hệ thống.
  • Thời gian quản lý quản lý người khác’ moment and also one’s own moment.
  • Supervision of Money-Determining how money is likely to be invested to get the job accomplished, và doanh số bán hàng liên quan đến các khoản phí.
  • Supervision of Content Assets-Receiving and viewing for the correct use of of features devices, and supplies components needed seriously to do selected operate.
  • Chính quyền của người lao động kích thích tài nguyên, xây dựng, và cá nhân hàng đầu thế giới trong khi họ hoạt động, việc xác định các cá nhân hàng đầu cho công việc đó.
Văn bằng giáo dục Trình độ kiến thức
  • Cử nhân ’ s độ
  • Thạc sĩ ’ s độ
  • Nhiều hơn 6 vài tháng, tối đa 1 năm và bao gồm,
Trình độ chuyên môn kỹ năng làm việc cơ quan
  • AchievementORAttempt – %
  • Xác định – %
  • Nỗ lực – %
  • Quản lý – %
  • Hỗ trợ – %
  • Các vấn đề cho những người khác – %
  • Chỉ đạo văn hóa – %
  • Selfcontrol – %
  • Áp ngưỡng – %
  • Tuỳ chỉnh/tính linh hoạt – %
  • Nhất quán – %
  • Nhận thức của các khía cạnh – %
  • Sức mạnh – %
  • Tự do – %
  • Sáng tạo – %
  • Phân tích tư duy – %

Về hợp tác nhóm

Kiểm tra cũng

Đại lý bán hàng, Mô tả công việc dịch vụ tài chính / Nghĩa vụ mẫu và chức năng

Thúc đẩy các dịch vụ tài chính, như ví dụ thế chấp, Levy, và đầu tư hướng dẫn cho người tiêu dùng của ngân hàng …

Để lại câu trả lời

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *